字義Nghĩa
duy trìmáy dịch
WéiDUY
- 1.viết tắt của Duy Ngô Nhĩ 維吾爾|维吾尔[Wei2 wu2 er3]
- 2.họ [Wei2]
wéiDUY
- 1.bảo tồn
- 2.duy trì
- 3.giữ gìn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
维 (形声。从糸,隹声。本义系物的大绳) 同本义 维,紘也。--《玉篇》 维,车盖系也。--《说文》 维,系也。--《广雅》 斡维焉系。--《楚辞·天问》 维王之大常。--《周礼·节服氏》。注维之以缕。” 居其维首。--《左传·昭公十年》。疏纲也。” 天柱折,地维绝。--《淮南子·天文训》 又如维纲(用以系物和提网的绳。亦指维系、保持) 隅,角落 维,隅也。--《广雅》 东北为报德之维也。--《淮南子·天文》 又如四维(四角);维那(寺院里地位次于首座的僧职);维岳降神(高山降其神灵) 关 维wéi ⒈系物的大绳地~绝(绝断)。〈引〉重要的、关键的东西法令为~纲。 ⒉系,连结~系。 ⒊保持,保全,保护~持。~护。 ⒋文言助词是~皇帝。~(惟)妙~(惟)肖。 ⒌通"惟"。思考~万世之安。 ⒍
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
sợi chỉ
組詞Từ chứa chữ này
- 维持giữ; duy trì; bảo tồn
- 维护bảo vệ
- 维修bảo trì (thiết bị)
- 维生素vitamin
- 维他命vitamin (từ mượn)
- 维生viết tắt của 維持生活|维持生活[wei2 chi2 sheng1 huo2]
- 维系duy trì
- 维和gìn giữ hòa bình
- 维基wiki (Internet)
- 维奇Giáo hoàng Vigilius (tại vị 537-555)
- 思维tư duy
- 二维码mã vạch 2D; mã ma trận
- 纤维chất xơ
- 恭维khen ngợi
- 三维ba chiều
- 一维một chiều (toán học)