學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mạngmáy dịch

wǎngVÕNG

  1. 1.lưới
  2. 2.mạng lưới
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

网 (象形。网”捕鸟兽的叫网”,捕鱼的叫罟。笼统地说,两字没有不同。本义捕鱼鳖鸟兽的工具) 同本义 网,庖牺所结绳以渔。--《说文》 网,谓之罟。--《广雅》 网疏则兽失。--《盐铁论·刑德》 又如鱼网(捕鱼用的网);网户(渔家);网密(网目细密);网丝(蜘蛛网);网虫(指蜘蛛);网羈(捕鱼之网);网羘9(鱼网) 泛指多孔而状如网的东西 瑶瑟玉箫无意绪,任从珠网任从灰。--唐·张仲素《燕子楼》 又如网户(刻有方格的窗户);乒乓球网;雷达网;无线电通讯网;法网;电网;网儿(拢头发的网状头巾) 喻指法律, 网(緒)wǎng ⒈用绳线结成的渔猎工具撒~。设~。鱼~。 ⒉形状像网的~兜。蛛~。钢丝~。 ⒊用网捕捉~鸟。~着了大鱼。 ⒋像网那样的组织或系统通讯~。铁路~。 ⒌ ①渔猎用的网。 ②搜求,设法招致~罗英才。有时含贬义~罗党羽。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Lưới bắt cá

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 网 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict