字義Nghĩa
mats, đệmmáy dịch
jièTÁ
- 1.biến thể của 借[jie4]
JíTỊCH
- 1.họ [Ji2]
jíTỊCH
- 1.lăng mạ
- 2.đối xử tệ bạc (với ai đó)
jièTÁ
- 1.chiếu ngủ
- 2.xoa dịu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
籍 jie (形声,从苃,籍声。本义作衬垫的东西) 同本义 藉,祭藉也。--《说文》。按,藉之为言席也。 藉用苇席。--《仪礼·士虞礼》 藉乃燔林。--《列子·黄帝》 缫藉九寸。--《周礼·大行人》 藉用白茅,无咎。--《易·大过》 执玉,其有藉者则裼,无藉者则袭。--《礼记·曲礼》 藉 衬垫 死者相藉。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 又如藉茅(用茅草垫祭品。表示对神的敬意);藉草枕块(古时居丧的一种礼节,子从父、母丧时起至下葬一段时间,要睡干草、枕土块,以示哀思);藉子(小儿卧处垫的防尿布) 坐卧其上 藉jiè ⒈垫在下面的东西床~。 ⒉用东西垫~蓆而坐。 ⒊同"借"。 ⒋见jí。 藉jí ⒈践踏,欺凌人皆~吾弟。 ⒉见jiè。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 耤 [jí] chỉ âm.
một loại cày (耤) là phương tiện dùng để trồng trọt 艹
組詞Từ chứa chữ này
- 借用mượn cái gì đó để dùng cho việc khác
- 借鉴học hỏi từ kinh nghiệm của người khác
- 借助nhờ vào
- 借口viện cớ
- 借条giấy vay nợ
- 借由bằng cách; thông qua; bằng
- 借镜học từ cách người khác làm việc
- 借贷vay hoặc cho vay tiền
- 借重dựa vào ai đó để được hỗ trợ
- 借宿ở nhờ
- 凭借dựa vào
- 假借lợi dụng
- 借代hoán dụ
- 借以để mà
- 借位trong phép trừ số học, mượn 10 và chuyển từ hàng kế tiếp
- 借住ở nhờ