學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chọn, tuyển chọnmáy dịch

xuǎnTUYỂN

  1. 1.chọn
  2. 2.lựa
  3. 3.chọn lựa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

选 (形声。从辵,巽声。本义遣送;放遂) 同本义 选,遣也。--《说文》 其母曰弗去,惧选。”癸卯,针适晋。--《左传·昭公元年》 假借为柬”。挑选,选择 选,一曰择也。--《说文》 圣人,十人曰选。--《白虎通》 不可选也。--《诗·邶风·柏舟》 命乡论秀士,升之司徒曰选士。--《礼记·王制》 昼选男德以象谷明。--《国语·晋语》 器成卒选,则士知胜矣。--《管子·七法》 案谨募选阅材伎之士。--《荀子·王制》 大道之行也,天下为公,选贤与能。--《礼记·礼运 选(選)xuǎn ⒈择,挑拣~择。~派。挑~。 ⒉被选中了的人~。入~。已~上。 ⒊被选出汇编成册的作品~集。诗~。民歌~。 ⒋ ①〈古〉通过推举或科举盐官吏的制度。 ②按一定的原则、程序和方法,推举代表或其他人员(也简称"选")~(举)代表。~(举)省长。 选suàn 1.数词。万。 2.一说十秭为选。 3.通"算"。数;计算。 选shuā 1.古钱币单位。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (sước) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

đi bộ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 选 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict