字義Nghĩa
cổ, gáy cổmáy dịch
xiàngHẠNG
- 1.sau cổ
- 2.mục
- 3.điều
XiàngHẠNG
- 1.họ [Xiang4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
项 (形声。从页,工声。从页,与头有关。本义脖子的后部) 同本义 项,头后也。--《说文》 延颈秀项,皓质呈露。--曹植《洛神赋》 项背相望。--《后汉书·左雄传》 又如项髻(挽发髻于颈后);项窝(脖子后部的凹处) 泛指人颈 老魔将芭蕉扇插在后项衣领。--《西游记》 项掣金锁。--唐·李朝威《柳毅传》 青项金翅。--《聊斋志异·促织》 又如项头(头与脖项);项领(指颈部);项缩(缩颈。形容畏惧的样子) 代数中不用加、减号连接的单式 款项 项xiàng ⒈颈子的后部。泛指颈部~背。屈~。引~高歌。 ⒉事物的分类或条目事~。~目。八~注意。 ⒊钱,经费款~。收入~。 ⒋量词两~任务。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 页 (hiệt) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
đầu
組詞Từ chứa chữ này
- 项目mục
- 项链dây chuyền
- 项圈vòng cổ
- 项城Hạng Thành, thành phố cấp huyện ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam
- 项羽Hạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại
- 项英Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]
- 项颈gáy
- 项城市Thành phố cấp huyện Tương Thành, Châu Khẩu 周口, Hà Nam
- 项城市Xiangcheng, một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Zhoukou 周口市[Zhou1 kou3 Shi4], tỉnh Hà Nam
- 项上人头đầu
- 事项sự việc
- 选项tùy chọn; phương án; lựa chọn
- 奖项giải thưởng; giải
- 强项thế mạnh
- 款项quỹ
- 三项ba mục