學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
項英
項英
giản thể:
项英
Xiàng
Yīng
[ㄒㄧㄤˋ ㄧㄥ]
HẠNG ANH
1.
Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
英文
Yīngwén
tiếng Anh (ngôn ngữ)
英語
Yīngyǔ
tiếng Anh
項
xiàng
sau cổ
項目
xiàngmù
mục
英勇
yīngyǒng
anh dũng
英雄
yīngxióng
anh hùng
事項
shìxiàng
sự việc
英鎊
Yīngbàng
bảng Anh
逐字解
Từng chữ trong từ
項
hạng
cổ, gáy cổ
英
anh
anh – cánh hoa, hoa, lá
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
相應
xiāngyìng
tương ứng
響應
xiǎngyìng
đáp lại
相迎
xiāngyíng
đón chào ai đó
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
项英 nghĩa là gì? · Kaori Dict