云
Vân
say
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ウン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- い.うここに
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 4
- Cấp JLPT
- N1
- Lớp học ở Nhật
- Dùng trong tên người
- Tần suất báo chí
- —
- Bộ thủ
- bộ 7
- Từ JLPT chứa chữ
- 1
- Pinyin
- yun2
- Tiếng Hàn
- 운
say
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
nói; gọi; nói
N5
tức là; nói cách khác; như vậy
N3
bắt đầu nói; đề xuất; nói ra
N2
vân vân; và những thứ khác; vân vân; vân vân
N1
cách nói; cách diễn đạt; lời nói
thông dụng
ento be possible to say; to be able to say · said; have said
ento tell; to (try to) persuade; to advise; to warn; to admonish; to reason
enfalse accusation; trumped up-charge; pretext; picking a quarrel · statement that cannot be retracted; saying something one cannot take back
ento say repeatedly; to say proverbially
ensayings and doings; words and deeds
ensuch as
enand so on; and so forth; et cetera; and such; and the like
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).