Kaori Dict

党

Đảng

phe

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
10
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 6
Tần suất báo chí
#39 / 2.501
Bộ thủ
bộ 10
Từ JLPT chứa chữ
4
Pinyin
dang3
Tiếng Hàn
당

phe

Từ chứa chữ này · dễ trước

とうtouĐẢNG

đảng phái

N3
やとうyatouDÃ ĐẢNG

đảng đối lập; phe đối lập

N3
せいとうseitouCHÍNH ĐẢNG

đảng chính trị; tổ chức chính trị

N2
よとうyotouDỮ ĐẢNG

đảng cầm quyền

N1
いっとうittouNHẤT ĐẢNG

đảng một; một phe

thông dụng
きょとうkyotouCỬ ĐẢNG

cư đảng; toàn đảng; toàn thể đảng

thông dụng
きょうさんとうkyousantouCỘNG SẢN ĐẢNG

Đảng Cộng sản

thông dụng
きょうわとうkyouwatouCỘNG HOÀ ĐẢNG

đảng Cộng hòa

thông dụng
けっとうkettouKẾT ĐẢNG

thành lập đảng; tổ chức chính trị

thông dụng
しゃかいとうshakaitouXÃ HỘI ĐẢNG

đảng xã hội chủ nghĩa

thông dụng
しんとうshintouTÂN ĐẢNG

đảng mới

thông dụng
とういんtouinĐẢNG VIÊN

thành viên đảng

thông dụng
とうしゅtoushuĐẢNG THỦ

lãnh đạo đảng

thông dụng
とうないtounaiĐẢNG NỘI

nội bộ đảng; trong đảng

thông dụng
とうはtouhaĐẢNG PHÁI

phe đảng

thông dụng
とうりtouriĐẢNG LỢI

lợi ích đảng; lợi lụy đảng

thông dụng
どうとうdoutouĐỒNG ĐẢNG

cùng đảng; cùng đảng

thông dụng
にゅうとうnyuutouNHẬP ĐẢNG

đăng ký đảng

thông dụng
ふへんふとうfuhenfutouBẤT THIÊN BẤT ĐẢNG

trung lập

thông dụng
ほしゅとうhoshutouBẢO THỦ ĐẢNG

đảng bảo thủ

thông dụng
みんしゅとうminshutouDÂN CHỦ ĐẢNG

Đảng Dân Chủ

thông dụng
よやとうyoyatouDỮ DÃ ĐẢNG

đảng cầm quyền và đối lập

thông dụng
りょうとうryoutouLƯỠNG ĐẢNG

cả hai đảng; hai đảng

thông dụng
ろうどうとうroudoutouLAO ĐỘNG ĐẢNG

đảng lao động

thông dụng
じみんとうjimintouTỰ DÂN ĐẢNG

Đảng Tự Dân; Đảng Dân Chủ; Đảng LDP; Đảng tự do dân chủ

thông dụng
こうめいとうkoumeitouCÔNG MINH ĐẢNG

Đảng Công Minh

thông dụng
こうみんとうkoumintouHOÀNG DÂN ĐẢNG

Đảng hoàng dân; đảng thực dân

thông dụng
りとうritouLY ĐẢNG

rời đảng

thông dụng
とうぎtougiĐẢNG NGHỊ

cuộc họp đảng; nghị quyết đảng

thông dụng
とうりゃくtouryakuĐẢNG LƯỢC

chiến thuật đảng

thông dụng
とうせいtouseiĐẢNG THẾ

sức mạnh đảng

thông dụng
とうせきtousekiĐẢNG TỊCH

danh sách thành viên

thông dụng
とうむtoumuĐẢNG VỤ

công việc đảng; việc vụ đảng

thông dụng
せいとうせいじseitouseijiCHÍNH ĐẢNG CHÍNH TRỊ

chính trị đảng phái; chính sách đảng

thông dụng
ちょうとうはchoutouhaSIÊU ĐẢNG PHÁI

đa đảng

thông dụng
ふくとうfukutouPHỤC ĐẢNG

tái gia nhập đảng; quay lại đảng

thông dụng
みんしゃとうminshatouDÂN XÃ ĐẢNG

enDemocratic Socialist Party

thông dụng
しゃみんとうshamintouXÃ DÂN ĐẢNG

Đảng Dân chủ Xã hội

thông dụng
むとうはそうmutouhasouVÔ ĐẢNG PHÁI TẦNG

cử tri không đảng

thông dụng
あくとうakutouÁC ĐẢNG

enscoundrel; rascal; villain

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

党 (Đảng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict