Kaori Dict

赦

Xá

tha thứ

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#1868 / 2.501
Bộ thủ
bộ 155
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
she4
Tiếng Hàn
사

tha thứ

Từ chứa chữ này · dễ trước

ゆるすyurusu

xin lỗi; tha thứ; cho phép

N3
おんしゃonshaÂN XÁ

tha thứ

thông dụng
ゆるしyurushi

tha thứ; miễn trừ; cho phép

thông dụng
しゃめんshamenXÁ MIỄN

tha thứ; giảm án; miễn trách

thông dụng
とくしゃtokushaĐẶC XÁ

tha thứ đặc biệt; ân xá chung; miễn tội đặc

thông dụng
ようしゃyoushaDUNG XÁ

thương xót; tha thứ

thông dụng
ようしゃなくyoushanaku

không khoan nhượng

thông dụng
たいしゃtaishaĐẠI XÁ

enamnesty; general pardon

なさけようしゃnasakeyousha

enmercy

しゃめんじょうshamenjouXÁ MIỄN TRẠNG

enletter of pardon; pardon

てんしゃにちtenshanichiTHIÊN XÁ NHẬT

enauspicious day for any activity (according to the traditional calendar)

ゆるしのひせきyurushinohiseki

ensacrament of penance and reconciliation

しゃじょうshajouXÁ TRẠNG

enletter of pardon

しゃしょshashoXÁ THƯ

enletter of pardon

なさけようしゃなくnasakeyoushanaku

enmercilessly; ruthlessly

しゃshaXÁ

enpardon; amnesty

きょくしゃkyokushaKHÚC XÁ

enspecial pardon to a specific region (in the ritsuryō system); limited amnesty

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

赦 (Xá) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict