Kaori Dict

吹く

ふく

fuku

N5

JLPT N5 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.phun; thổi; chơi nhạc
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    1.to blow (of the wind)

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    2.to blow (one's breath); to breathe out; to blow on (hot tea, candles, etc.); to puff

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    3.to play (a wind instrument); to blow (a whistle, trumpet, etc.); to whistle (a tune)

  4. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từtự động từ

    4.to emit (smoke, fire, etc.); to spout; to spew; to puff out

  5. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từtự động từ

    5.to sprout; to put forth (buds)

  6. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từtự động từ

    6.to appear (on the surface); to form; to be coated with (powder, rust, etc.)

  7. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từtiếng lóng

    7.to burst out laughing; to burst into laughter

  8. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    8.to brag; to talk big

  9. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    9.to smelt; to mint

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Gió đang thổi về hướng đông.

    The wind is blowing east.

  • Tom tiếp tục thổi sáo.

    Tom kept whistling.

  • Dù cho có bị phản đối bao nhiêu, tôi cũng không thèm để tâm đến chuyện đó.

  • The trees are shooting out buds.

  • Rose was blowing bubbles.

  • There was a strong wind that day.

  • Ted likes playing the trumpet.

  • Blow!

  • The wind blows.

  • The wind blows south.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

吹く (ふく) — phun; thổi; chơi nhạc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict