吹く
ふく
fuku
意味Nghĩa
- 1.phun; thổi; chơi nhạc
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
1.to blow (of the wind)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
2.to blow (one's breath); to breathe out; to blow on (hot tea, candles, etc.); to puff
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
3.to play (a wind instrument); to blow (a whistle, trumpet, etc.); to whistle (a tune)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từtự động từ
4.to emit (smoke, fire, etc.); to spout; to spew; to puff out
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từtự động từ
5.to sprout; to put forth (buds)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từtự động từ
6.to appear (on the surface); to form; to be coated with (powder, rust, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từtiếng lóng
7.to burst out laughing; to burst into laughter
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
8.to brag; to talk big
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
9.to smelt; to mint
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 風は東に吹いています。
Gió đang thổi về hướng đông.
The wind is blowing east.
- トムは口笛を吹き続けた。
Tom tiếp tục thổi sáo.
Tom kept whistling.
- いくら批判をされても、それはどこ吹く風として気にしない。
Dù cho có bị phản đối bao nhiêu, tôi cũng không thèm để tâm đến chuyện đó.
- 木が芽をふいている。
The trees are shooting out buds.
- ローズはしゃぼん玉を吹いていた。
Rose was blowing bubbles.
- あの日は強い風が吹いていました。
There was a strong wind that day.
- テッドはトランペットを吹くのが好きです。
Ted likes playing the trumpet.
- 吹く!
Blow!
- 風が吹く。
The wind blows.
- 風は南へ吹く。
The wind blows south.