例句Câu ví dụ
- 1
學而不思則罔,不思不學則爽。
xué ér bù sī zé wǎng, bù sī bù xué zé shuǎng。
Học mà không suy nghĩ sẽ hoang mang, không học không suy nghĩ sẽ thoải mái.
- 2
學而不思則罔,思而不學則殆。
xué ér bù sī zé wǎng, sī ér bù xué zé dài。
Học mà không suy nghĩ sẽ hoang mang, suy nghĩ mà không học sẽ nguy hiểm
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 罔lừa dối
- 榆罔Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế huyền thoại cuối cùng 炎帝[Yan2 di4], bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] đánh bại
- 罔兩biến thể của 魍魎|魍魉[wang3 liang3]
- 罔顧bỏ qua; không quan tâm
- 欺君罔上lừa dối quân vương
- 置若罔聞làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe
- 世襲罔替được truyền lại không thay đổi qua nhiều thế hệ trong một gia đình
- 學而不思則罔,思而不學則殆Học mà không suy nghĩ thì mông lung, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm (Khổng Tử)
