旺
wàng
[ㄨㄤˋ]
VƯỢNG
HSK 7-9TOCFL 6Adj

例句Câu ví dụ
- 1
乾柴燒得旺。
gān Chái shāo de wàng。
Gỗ khô cháy tốt
- 2
誰家的旺財?
shéi jiāde wàng cái?
Chó con của nhà ai?
- 3
假期期間銷售業績暢旺,但之後就下滑了。
jiàqī qījiān xiāoshòu yèjì chàngwàng, dàn zhīhòu jiù xiàhuá le。
Thời gian nghỉ lễ doanh số bán hàng rất tốt, nhưng sau đó lại giảm sút.