一准
yīzhǔn
[ㄧ ㄓㄨㄣˇ]
NHẤT CHUẨN

例句Câu ví dụ
- 1
你一準備好,我們就走。
nǐ yīzhǔn bèi hǎo, wǒmen jiù zǒu。
Chúng tôi sẽ đi ngay khi anh sẵn sàng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 一NHẤT (一) – một: Một nét ngang duy nhất, như một chiếc đũa đặt trên bàn — số MỘT đơn giản nhất đời.