學華語Kaori Dict

一次性

xìng

ㄧ ㄘˋ ㄒㄧㄥˋ

NHẤT THỨ TÍNH

HSK 6Adj
  1. 1.một lần
  2. 2.một lần duy nhất
  3. 3.sử dụng một lần
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.dùng một lần (hàng hóa)

例句Câu ví dụ

  • 1

    這是一次性的用品。

    zhè shì yī cì xìng de yòng pǐn

    Đây là vật dụng dùng một lần

  • 2

    現在到處有“超市”,一次性可以買很多東西。

    xiànzài dàochù yǒu “ chāoshì ”, yīcìxìng kěyǐ mǎi hěn duō dōngxi。

    Hiện nay ở khắp nơi đều có 'siêu thị', có thể mua rất nhiều thứ một lần.

  • 3

    雖然喝多點水對身體有好處,但是一次性喝太多水也是不好的。

    suīrán hē duō diǎnshuǐ duì shēntǐ yǒu hǎochǔ, dànshì yīcìxìng hē tài duō shuǐ yě shì bùhǎo de。

    Mặc dù uống nhiều nước có lợi cho cơ thể, nhưng uống quá nhiều nước một lần cũng không tốt

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHẤT (一) – một: Một nét ngang duy nhất, như một chiếc đũa đặt trên bàn — số MỘT đơn giản nhất đời.
  • THỨ (次) – lần, thứ tự: Trời lạnh buốt (冫 băng), người há miệng (欠 khiếm) hắt xì liền mấy cái — lần một, lần hai… đếm từng LẦN, xếp THỨ tự.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一次性 nghĩa là gì? · Kaori Dict