學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
丁巳復辟
丁巳復辟
giản thể:
丁巳复辟
Dīng
sì
Fù
bì
[ㄉㄧㄥ ㄙˋ ㄈㄨˋ ㄅㄧˋ]
ĐINH TỴ PHỤC TÍCH
1.
Phục bích Mãn Châu năm 1917, xem 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
複習
fùxí
biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
重複
chóngfù
lặp lại
複雜
fùzá
phức tạp; rắc rối
反覆
fǎnfù
lặp đi lặp lại
複製
fùzhì
nhân bản
回復
huífù
trả lời
恢復
huīfù
khôi phục
複印
fùyìn
sao chép
逐字解
Từng chữ trong từ
丁
đinh
Đinh — nam nhân trưởng thành
巳
tỵ, tị
nhánh thiên can thứ sáu
復
phục
trở lại
辟
tịch, tích, vếch
luật, quy định
記憶技巧
Mẹo nhớ
丁
ĐINH (丁) – đinh; trai tráng: Cây ĐINH mũ ngang thân thẳng đóng phập xuống — chàng trai ĐINH tráng cứng cáp như đinh.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
丁巳复辟 nghĩa là gì? · Kaori Dict