例句Câu ví dụ
- 1
不幸中的萬幸。
bùxìng zhòngdì wànxìng。
May mắn trong bi kịch.
- 2
萬幸,沒乘客受傷。
wànxìng, méi chéngkè shòushāng。
Rất may, không có hành khách nào bị thương.
- 3
沒有任何人死亡是不幸中的萬幸。
méiyǒu rènhé rén sǐwáng shì bùxìng zhòngdì wànxìng。
Không có ai chết là điều may mắn nhất trong bi kịch
