例句Câu ví dụ
- 1
求三角形的面積
qiú sānjiǎoxíng de miànjī
Tính diện tích tam giác
- 2
求三角形內切圓的半徑。
qiú sānjiǎoxíng nèiqiē yuán de bànjìng。
Tìm bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác
- 3
三角形有三個角,而六邊形有六個角
sānjiǎoxíng yǒu sān gě jiǎo, ér liùbiānxíng yǒu liù gě jiǎo
Tam giác có ba góc, còn lục giác có sáu góc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 三TAM (三) – ba: Ba nét ngang xếp chồng như ba tầng bánh — số BA, TAM giác ba cạnh.
