學華語Kaori Dict

上分

shàngfēn

ㄕㄤˋ ㄈㄣ

THƯỢNG PHÂN

  1. 1.(thông tục) (trò chơi) tiến lên cấp độ tiếp theo
  2. 2.thăng cấp

例句Câu ví dụ

  • 1

    正史和野史在這段歷史的敘述上分歧很大。

    zhèngshǐ hé yěshǐ zài zhè duàn lìshǐ de xùshù shàngfēn qí hěn dà。

    Chính sử và sử lậu có sự khác biệt lớn trong việc kể lại đoạn lịch sử này

  • 2

    你不應該在社交網絡上分享過多私人信息。

    nǐ bù yīnggāi zài shèjiāo wǎngluò shàngfēn xiǎng guòduō sīrén xìnxī。

    Bạn không nên chia sẻ quá nhiều thông tin cá nhân trên mạng xã hội

  • 3

    今年四月,苔絲在教會集會上分享了她的經驗。

    jīnnián Sìyuè, tāi sī zàijiào huìjí huì shàngfēn xiǎng le tā de jīngyàn。

    Tessa đã chia sẻ kinh nghiệm của mình tại buổi họp giáo hội vào tháng Tư năm nay

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
  • PHÂN (分) – chia: Con dao (刀 đao) bổ đôi (八 bát) chiếc bánh — CHIA đều mỗi người một nửa, PHÂN chia rành mạch.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上分 nghĩa là gì? · Kaori Dict