例句Câu ví dụ
- 1
一個字的意思是由上文下理決定的。
yīge zì de yìsi shì yóu shàngwén xià lǐ juédìng de。
Ý nghĩa của một chữ được xác định bởi ngữ cảnh ở trên dưới văn
- 2
抱歉,請允許我指出上文中的三個錯誤。
bàoqiàn, qǐng yǔnxǔ wǒ zhǐchū shàngwén zhòngdì sān gě cuòwù。
Xin lỗi, cho phép tôi chỉ ra ba lỗi trong bài viết trên.
- 3
參見上文。
cānjiàn shàngwén。
Xem phần trên.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.
