下流
xiàliú
[ㄒㄧㄚˋ ㄌㄧㄡˊ]
HẠ LƯU
TOCFL 6

例句Câu ví dụ
- 1
河從橋下流過。
hé cóng qiáo xiàliú guò。
Sông chảy qua cầu.
- 2
你怎麼這麼下流啊?
nǐ zěnme zhème xiàliú a?
Cậu làm sao mà lại thô lỗ thế?
- 3
我不討厭聽你說些下流的話。
wǒ bù tǎoyàn tīng nǐ shuō xiē xiàliú dehuà。
Tôi không ghét nghe ngươi nói những lời tục tĩu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 下HẠ (下) – dưới: Từ vạch ngang (一) một nét rơi thẳng xuống DƯỚI — hạ xuống thấp.
- 流LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.