例句Câu ví dụ
- 1
這個孩子個兒不高。
zhè ge hái zi gèr bù gāo
Đứa trẻ này không cao
- 2
他有三個兒子。
tā yǒu sān gèr zǐ。
Ông ấy có ba người con trai
- 3
我們有兩個兒子。
wǒmen yǒu liǎng gèr zǐ。
Chúng tôi có hai người con trai
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 個CÁ (個) – cái, chiếc: Người (亻 nhân) chỉ vào từng món trong khung cứng (固 cố) mà đếm: một CÁI, hai cái…
