例句Câu ví dụ
- 1
我家里有個老年人突然倒在地上,大概是中風了。
wǒ jiālǐ yǒu gě lǎoniánrén tūrán dǎo zàidì shàng, dàgài shì zhòngfēng le。
Trong nhà tôi có một người cao tuổi bất ngờ ngã xuống đất, có lẽ là đột quỵ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 風PHONG (風) – gió: Dưới cánh buồm (几) có con sâu (虫) bay lượn — người xưa tin GIÓ sinh ra côn trùng, PHONG thổi muôn nơi.
