例句Câu ví dụ
- 1
網路不穩定會影響影片串流的品質。
wǎnglù bùwěndìng huì yǐngxiǎng yǐngpiàn chuànliú de pǐnzhì。
Mạng không ổn định sẽ ảnh hưởng đến chất lượng phát video trực tuyến.
- 2
他喜歡在上班時透過串流聽音樂解悶。
tā xǐhuan zài shàngbān shí tòuguò chuànliú tīng yīnyuè jiěmèn。
Anh ấy thích nghe nhạc để giải trí trong lúc làm việc bằng cách streaming.
- 3
這款遊戲支援 4K 串流,畫面非常流暢。
zhè kuǎn yóuxì zhīyuán 4 K chuànliú, huàmiàn fēicháng liúchàng。
Trò chơi này hỗ trợ luồng 4K, hình ảnh rất mượt mà
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 流LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.
