例句Câu ví dụ
- 1
四乘以二等於八。
sì chéngyǐ èrděng Yū bā。
Bốn nhân hai bằng tám
- 2
6乘以4是多少?
6 chéngyǐ 4 shì duōshao ?
6 nhân 4 bằng bao nhiêu?
- 3
4 乘以 2 等於 8。
4 chéngyǐ 2 děng Yū 8。
4 nhân 2 bằng 8
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
