學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
乙種
乙種
giản thể:
乙种
yǐ
zhǒng
[ㄧˇ ㄓㄨㄥˇ]
ẤT CHỦNG
1.
beta hoặc loại 2
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
種
zhǒng
hạt
種子
zhǒngzi
hạt giống
種
zhòng
trồng
種類
zhǒnglèi
loại
種植
zhòngzhí
trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác
各種
gèzhǒng
mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
品種
pǐnzhǒng
giống
乙
yǐ
đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
逐字解
Từng chữ trong từ
乙
ất
Bí — thứ hai
種
chủng, trồng, chúng, chõng
hạt giống
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
倚重
yǐzhòng
dựa nhiều vào
一種
yīzhǒng
một loại; một kiểu
意中
yìzhōng
đúng như mong muốn hoặc kỳ vọng
異種
yìzhǒng
dị-
義塚
yìzhǒng
nghĩa trang dành cho người vô danh
一眾
yīzhòng
một nhóm người; toàn bộ nhóm (đặc biệt là trong cách dùng trang trọng hoặc báo chí)
記憶技巧
Mẹo nhớ
種
CHỦNG (種) – hạt giống/loại: Cây lúa (禾) chọn hạt nặng (重) nhất đem gieo — giống nào ra GIỐNG nấy, CHỦNG loại rõ ràng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
乙种 nghĩa là gì? · Kaori Dict