例句Câu ví dụ
- 1
乾洗吧。
gānxǐ ba。
Giặt khô
- 2
“去乾洗店取東西挺麻煩的,怎麼辦呢?”“如果你需要那些東西,除了去取,沒有別的辦法了。”
“ qù gānxǐ diàn qǔ dōngxi tǐng máfan de, zěnmebàn ne? ” “ rúguǒ nǐ xūyào nàxiē dōngxi, chúle qùqǔ, méiyǒu biéde bànfǎ le。 ”
'Đi lấy đồ ở tiệm giặt ủi thật phiền phức, làm sao bây giờ?' 'Nếu bạn cần những thứ đó, ngoài việc đi lấy ra thì không còn cách nào khác.'
- 3
你要乾洗還是濕洗?
nǐ yào gānxǐ háishi shī xǐ?
Anh muốn giặt khô hay giặt thường?
