- 1.đấu tranh
- 2.chiến đấu
- 3.cuộc đấu tranh

例句Câu ví dụ
- 1
世界上的人總是為了更多的自由和平等而爭鬥。
shìjiè shàng de rén zǒngshì wèile gèng duō de zìyóu hépíng děng ér zhēngdòu。
Con người trên thế giới luôn tranh đấu vì tự do và bình đẳng hơn
- 2
獅子為了得到食物相互爭鬥。
shīzi wèile dédào shíwù xiānghù zhēngdòu。
Sư tử tranh nhau để giành được thức ăn