例句Câu ví dụ
- 1
我們班有二十多個學生。
wǒmen bān yǒu èrshíduō gě xuésheng。
Lớp chúng tôi có hơn hai mươi học sinh
- 2
我父親在他二十多歲時結婚了。
wǒ fùqīn zài tā èrshíduō suìshí jiéhūn le。
Tôi cha đã kết hôn khi anh ấy còn trong độ tuổi hai mươi
- 3
從東京經吉隆坡到巴黎需要二十多個小時。
cóng Dōngjīng jīng Jílóngpō dào Bālí xūyào èrshíduō gě xiǎoshí。
Từ Tokyo qua Kuala Lumpur đến Paris mất hơn 20 giờ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 二NHỊ (二) – hai: Hai nét ngang song song như hai chiếc đũa — số HAI, độc nhất vô NHỊ.
- 十THẬP (十) – mười: Một nét ngang một nét dọc bắt chéo — đếm đủ hai bàn tay: MƯỜI, THẬP toàn.
- 多ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.
