例句Câu ví dụ
- 1
二戰還未結束。
Èrzhàn hái wèijiéshù。
Chiến tranh thế giới thứ hai chưa kết thúc
- 2
我們以為他在二戰中被殺了。
wǒmen yǐwéi tā zài Èrzhàn zhōng bèi shā le。
Chúng tôi nghĩ rằng anh ấy đã bị giết trong chiến tranh thế giới thứ hai
- 3
我的祖父死於二戰。
wǒ de zǔfù sǐ yú Èrzhàn。
Tôi ông nội đã chết trong Chiến tranh Thế giới thứ hai
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 二NHỊ (二) – hai: Hai nét ngang song song như hai chiếc đũa — số HAI, độc nhất vô NHỊ.
