學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
二皇帝
二皇帝
èr
huáng
dì
[ㄦˋ ㄏㄨㄤˊ ㄉㄧˋ]
NHỊ HOÀNG ĐẾ
1.
hoàng đế thứ hai của một triều đại
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
二
èr
hai
皇帝
huángdì
hoàng đế
上帝
Shàngdì
Thượng Đế
二手
èrshǒu
thu được gián tiếp
二維碼
èrwéimǎ
mã vạch 2D; mã ma trận
皇后
huánghòu
hoàng hậu
一乾二淨
yīgānèrjìng
hoàn toàn (thành ngữ)
帝國
dìguó
đế quốc
逐字解
Từng chữ trong từ
二
nhị, nhì
hai
皇
hoàng
vua, hoàng đế
帝
đế, đấy
người cai trị tối cao, hoàng đế
記憶技巧
Mẹo nhớ
二
NHỊ (二) – hai: Hai nét ngang song song như hai chiếc đũa — số HAI, độc nhất vô NHỊ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
二皇帝 nghĩa là gì? · Kaori Dict