學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
五彩賓紛
五彩賓紛
giản thể:
五彩宾纷
wǔ
cǎi
bīn
fēn
[ㄨˇ ㄘㄞˇ ㄅㄧㄣ ㄈㄣ]
NGŨ THÁI TÂN PHÂN
1.
đầy màu sắc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
五
wǔ
năm
精彩
jīngcǎi
tuyệt vời
彩色
cǎisè
màu
色彩
sècǎi
màu sắc; tô màu; sự tô màu
紛紛
fēnfēn
hết cái này đến cái khác
五顏六色
wǔyánliùsè
nhiều màu sắc
糾紛
jiūfēn
tranh chấp
彩票
cǎipiào
vé số
逐字解
Từng chữ trong từ
五
ngũ
năm
彩
thái
màu sắc
賓
tân
khách
紛
phân
lộn xộn, rải rác, rối bời
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
五彩繽紛
wǔcǎibīnfēn
muôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ
記憶技巧
Mẹo nhớ
五
NGŨ (五) – năm: Hai tầng trời đất (二 nhị) với nét giao chéo ở giữa như bàn tay xòe — số NĂM, NGŨ hành.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
五彩賓紛 nghĩa là gì? · Kaori Dict