- 1.Kinh kịch (Kinh kịch Bắc Kinh)
- 2.LT:齣|出[chu1]

例句Câu ví dụ
- 1
當時,國畫、京戲、通俗小說、流行歌曲,都是一流的。
dāngshí, guóhuà、 Jīngxì、 tōngsúxiǎoshuō、 liúxíng gēqǔ, dōu shì yīliú de。
Khi đó, tranh sơn mài, kịch cung đình, tiểu thuyết phổ thông, ca khúc phổ thông đều là hàng đầu.