學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
敬悉
敬悉
jìng
xī
[ㄐㄧㄥˋ ㄒㄧ]
KÍNH TẤT
1.
(kính ngữ) tin tức đáng quý
2.
thông tin quý báu nhất (trong thư, sách gần đây của bạn, v.v.)
3.
Cảm ơn bạn vì lá thư.
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
熟悉
shúxī
quen thuộc; biết rõ
尊敬
zūnjìng
tôn trọng; tôn kính; kính trọng
敬酒
jìngjiǔ
mời rượu; nâng ly chúc rượu
敬佩
jìngpèi
ngưỡng mộ
敬重
jìngzhòng
kính trọng sâu sắc
敬意
jìngyì
tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao
致敬
zhìjìng
chào kính
孝敬
xiàojìng
thể hiện lòng hiếu thảo
逐字解
Từng chữ trong từ
敬
kính
tôn kính, trang trọng
悉
tất, tạt
biết
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
驚喜
jīngxǐ
bất ngờ thú vị
精細
jīngxì
tỉ mỉ
京戲
Jīngxì
Kinh kịch (Kinh kịch Bắc Kinh)
晶系
jīngxì
hệ tinh thể
靖西
Jìngxī
huyện Tĩnh Tây ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
驚悉
jīngxī
kinh ngạc khi biết
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
敬悉 nghĩa là gì? · Kaori Dict