- 1.huyện Tòng Giang, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

例句Câu ví dụ
- 1
以前,人們從江戶走到京都。
yǐqián, rénmen Cóngjiāng hù zǒu dào Jīngdū。
Trước đây, người ta đi từ Edo đến Kyoto.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 從TÒNG (從) – theo; từ: Bước chân (彳 xích) của hai người (从) nối đuôi nhau, chân sau (足 túc) giẫm dấu chân trước — ĐI THEO, phục TÒNG.