例句Câu ví dụ
- 1
但是,對虧了他留下來的信件、筆記和人們對他的評價,我才會了解到他性格中的很多事情。
dànshì, duì kuī le tā liúxià lái de xìnjiàn、 bǐjì hé rénmen duì tā de píngjià, wǒ cái huì liǎojiě dào tāxìng gé zhòngdì hěn duōshì qíng。
Nhưng nhờ những lá thư, ghi chép và nhận xét của người khác về ông mà tôi mới hiểu được nhiều điều về tính cách của ông
- 2
他性感得很。
tāxìng gǎn dehěn。
Anh ấy quyến rũ lắm.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 他THA (他) – anh ấy: Một người (亻 nhân) đứng cạnh con rắn lạ (也 dã) — người THA hương, người khác, ANH ẤY.
