學華語Kaori Dict

代理

dài

ㄉㄞˋ ㄌㄧˇ

ĐẠI LÝ

HSK 5TOCFL 5V
  1. 1.đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm
  2. 2.làm đại diện hoặc ủy quyền
  3. 3.thay thế
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.(máy tính) proxy

例句Câu ví dụ

  • 1

    他是這家店的代理。

    tā shì zhè jiā diàn de dài lǐ

    Ông là đại lý của cửa hàng này

  • 2

    如遇情況緊急,請立即聯系我的代理。

    rú yù qíngkuàng jǐnjí, qǐng lìjí liánxì wǒ de dàilǐ。

    Nếu có tình huống khẩn cấp, xin vui lòng liên lạc với đại diện của tôi ngay lập tức

  • 3

    我們的線上客服臺和訓練有素的支援代理能夠快速識別和解決問題。

    wǒmen de xiànshàng kèfú tái hé xùnliàn yǒu sù de zhīyuán dàilǐ nénggòu kuàisù shíbié héjiě jué wèntí。

    Bàn hỗ trợ khách hàng trực tuyến của chúng tôi và các nhân viên hỗ trợ được đào tạo bài bản có thể nhanh chóng nhận diện và giải quyết vấn đề.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐẠI (代) – thay, thời đại: Người (亻 nhân) cắm cọc dặc (弋) làm mốc — hết đời này cọc THAY đời khác, từng thời ĐẠI trôi qua.
  • LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

代理 nghĩa là gì? · Kaori Dict