代表作
dàibiǎozuò
[ㄉㄞˋ ㄅㄧㄠˇ ㄗㄨㄛˋ]
ĐẠI BIỂU TÁC
- 1.tác phẩm tiêu biểu (của một tác giả hoặc nghệ sĩ)

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆穆勒根據自己從童年到青年時期的經歷,撰寫了由三部構成、同時也是他代表作的自傳體小說《湯姆與瑪麗》。
Tāngmǔ Mù lēi gēnjù zìjǐ cóng tóngnián dào qīngnián shíqī de jīnglì, zhuànxiě le yóu sān bù gòuchéng、 tóngshí yě shì tā dàibiǎozuò de zìzhuàn tǐ xiǎoshuō 《 Tāngmǔ yǔ Mǎlì 》。
Tom Muller đã viết tiểu thuyết tự truyện gồm ba phần, đồng thời cũng là tác phẩm đại diện của ông, dựa trên trải nghiệm từ thời thơ ấu đến tuổi trẻ của mình.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 代ĐẠI (代) – thay, thời đại: Người (亻 nhân) cắm cọc dặc (弋) làm mốc — hết đời này cọc THAY đời khác, từng thời ĐẠI trôi qua.
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
- 表BIỂU (表) – bên ngoài; bảng: Áo lông (毛 mao) khoác ngoài áo vải (衣 y) — lớp NGOÀI ai cũng thấy, BIỂU hiện ra mặt, xem BIỂU đồ.