學華語Kaori Dict

伊斯蘭

giản thể: 伊斯兰

lán

ㄧ ㄙ ㄌㄢˊ

Y TƯ LAN

例句Câu ví dụ

  • 1

    伊斯蘭恐懼症是什麼?

    Yīsīlán kǒngjùzhèng shì shénme ?

    Khủng hoảng sợ hãi về Hồi giáo là gì?

  • 2

    恐伊斯蘭是個正在加劇的問題。

    kǒng Yīsīlán shì gě zhèngzài jiājù de wèntí。

    Khủng hoảng đạo Hồi là một vấn đề đang gia tăng.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

伊斯兰 nghĩa là gì? · Kaori Dict