例句Câu ví dụ
- 1
伊斯蘭恐懼症是什麼?
Yīsīlán kǒngjùzhèng shì shénme ?
Khủng hoảng sợ hãi về Hồi giáo là gì?
- 2
恐伊斯蘭是個正在加劇的問題。
kǒng Yīsīlán shì gě zhèngzài jiājù de wèntí。
Khủng hoảng đạo Hồi là một vấn đề đang gia tăng.
伊斯蘭恐懼症是什麼?
Yīsīlán kǒngjùzhèng shì shénme ?
Khủng hoảng sợ hãi về Hồi giáo là gì?
恐伊斯蘭是個正在加劇的問題。
kǒng Yīsīlán shì gě zhèngzài jiājù de wèntí。
Khủng hoảng đạo Hồi là một vấn đề đang gia tăng.