- 1.hậu hĩnh, rộng rãi (lương, đãi ngộ)

例句Câu ví dụ
- 1
他沒能找到待遇優厚的工作。
tā méi néng zhǎodào dàiyù yōuhòu de gōngzuò。
Anh ấy không thể tìm được công việc có mức lương tốt.
- 2
找了三個禮拜工作之後,他找到了一份工資優厚的。
zhǎo le sān gě lǐbài gōngzuò zhīhòu, tā zhǎodào le yī fèn gōngzī yōuhòu de。
Sau ba tuần tìm việc, anh ấy đã tìm được một công việc lương cao
- 3
他們希望會找到一份報酬優厚的工作。
tāmen xīwàng huì zhǎodào yī fèn bàochou yōuhòu de gōngzuò。
Họ hy vọng sẽ tìm được một công việc có lương cao.