學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
傳達員
傳達員
giản thể:
传达员
chuán
dá
yuán
[ㄔㄨㄢˊ ㄉㄚˊ ㄩㄢˊ]
TRUYỀN ĐẠT VIÊN
1.
nhân viên tiếp tân
2.
lễ tân
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
傳
chuán
truyền đạt
達到
dádào
đạt tới; đạt được; đạt đến
傳統
chuántǒng
truyền thống
員工
yuángōng
nhân viên; nhân sự; nhân công
表達
biǎodá
diễn đạt; truyền tải
人員
rényuán
nhân viên
傳說
chuánshuō
truyền thuyết; câu chuyện dân gian
到達
dàodá
đạt đến; đến nơi
逐字解
Từng chữ trong từ
傳
truyền, truyện
gọi, truyền đạt, lan truyền
達
đạt
đến, đạt được
員
viên
thành viên
記憶技巧
Mẹo nhớ
員
VIÊN (員) – thành viên: Cái miệng (口) ăn lương bằng tiền (貝) công ty — nhân VIÊN, mỗi người một suất, thành VIÊN đầy đủ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
传达员 nghĩa là gì? · Kaori Dict