例句Câu ví dụ
- 1
護士給湯姆測了體溫。
hùshi gěi Tāngmǔ cè le tǐwēn。
Điều dưỡng viên đã đo nhiệt độ cho Tom
- 2
我每六小時量一次體溫。
wǒ měi liù xiǎoshí liáng yīcì tǐwēn。
Tôi đo nhiệt độ cơ thể mỗi sáu giờ một lần.
- 3
體溫能很快適應氣溫的變化。
tǐwēn néng hěn kuài shìyìng qìwēn de biànhuà。
Nhiệt độ cơ thể có thể nhanh chóng thích nghi với sự thay đổi nhiệt độ môi trường
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 體THỂ (體) – thân thể: Bộ xương (骨) đắp thêm mâm đầy đặn (豊) da thịt — trọn tấm THÂN, cơ THỂ, hình thể.
