學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
何首烏
何首烏
giản thể:
何首乌
hé
shǒu
wū
[ㄏㄜˊ ㄕㄡˇ ㄨ]
HÀ THỦ Ô
1.
cây hà thủ ô (Polygonum multiflorum)
2.
rễ hà thủ ô
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
如何
rúhé
như thế nào
任何
rènhé
bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
首先
shǒuxiān
trước tiên
首都
shǒudū
thủ đô
首
shǒu
đầu
為何
wèihé
tại sao
首相
shǒuxiàng
thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)
烏雲
wūyún
mây đen
逐字解
Từng chữ trong từ
何
hà
là gì
首
thủ, thú
đầu
烏
ô
chim cút, chim quạ, chim raven
記憶技巧
Mẹo nhớ
何
HÀ (何) – gì, sao: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng, ai gặp cũng hỏi: 'Gánh GÌ đấy? HÀ cớ gì khổ vậy?'
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
何首乌 nghĩa là gì? · Kaori Dict