- 1.dư địa
- 2.khoảng trống
- 3.độ linh động

例句Câu ví dụ
- 1
有足夠的改善餘地。
yǒu zúgòu de gǎishàn yúdì。
Còn nhiều cơ hội cải thiện
- 2
那時我沒有選擇的餘地。
nàshí wǒ méiyǒu xuǎnzé de yúdì。
Khi đó tôi không có sự lựa chọn nào
- 3
盡管現在中國人的生活越來越好了,可是還有改進的餘地。
jǐnguǎn xiànzài Zhōngguórén de shēnghuó yuèláiyuè hǎo le, kěshì háiyǒu gǎijìn de yúdì。
Dù hiện nay cuộc sống của người Trung Quốc ngày càng tốt hơn, nhưng vẫn còn có thể cải thiện
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.