作保
zuòbǎo
[ㄗㄨㄛˋ ㄅㄠˇ]
TÁC BẢO
- 1.làm người bảo lãnh cho ai
- 2.đứng ra bảo đảm
- 3.bảo lãnh cho ai

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.