學華語Kaori Dict

作惡

giản thể: 作恶

zuòè

ㄗㄨㄛˋ ㄜˋ

TÁC ÁC

例句Câu ví dụ

  • 1

    曾經在縣城里作惡多端的土匪今日終於被警方捕獲,當地民眾喜大普奔 !

    céngjīng zài xiànchéng lǐ zuòè duōduān de tǔfěi jīnrì zhōngyú bèi jǐngfāng bǔhuò, dāngdì mínzhòng xǐdàpǔbēn!

    Những tên côn đồ từng gây bạo động ở huyện ngày nay cuối cùng cũng bị lực lượng chức năng bắt giữ, người dân địa phương mừng rỡ tột độ.

  • 2

    不管有沒有宗教,好人都會行善,而壞人都會作惡;但要是想讓好人作惡,那就要靠宗教了。

    bùguǎn yǒuméiyǒu zōngjiào, hǎorén dūhuì xíngshàn, ér huàirén dūhuì zuòè; dàn yàoshi xiǎng ràng hǎorén zuòè, nà jiùyào kào zōngjiào le。

    Dù có tôn giáo hay không, người tốt vẫn làm điều tốt, người xấu vẫn làm điều xấu; nhưng nếu muốn người tốt làm điều xấu thì phải nhờ đến tôn giáo

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

作恶 nghĩa là gì? · Kaori Dict