例句Câu ví dụ
- 1
曾經在縣城里作惡多端的土匪今日終於被警方捕獲,當地民眾喜大普奔 !
céngjīng zài xiànchéng lǐ zuòè duōduān de tǔfěi jīnrì zhōngyú bèi jǐngfāng bǔhuò, dāngdì mínzhòng xǐdàpǔbēn!
Những tên côn đồ từng gây bạo động ở huyện ngày nay cuối cùng cũng bị lực lượng chức năng bắt giữ, người dân địa phương mừng rỡ tột độ.
- 2
不管有沒有宗教,好人都會行善,而壞人都會作惡;但要是想讓好人作惡,那就要靠宗教了。
bùguǎn yǒuméiyǒu zōngjiào, hǎorén dūhuì xíngshàn, ér huàirén dūhuì zuòè; dàn yàoshi xiǎng ràng hǎorén zuòè, nà jiùyào kào zōngjiào le。
Dù có tôn giáo hay không, người tốt vẫn làm điều tốt, người xấu vẫn làm điều xấu; nhưng nếu muốn người tốt làm điều xấu thì phải nhờ đến tôn giáo
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
