例句Câu ví dụ
- 1
你不必快速作答。
nǐ bùbì kuàisù zuòdá。
Anh không cần phải trả lời nhanh
- 2
他間隔了很久才作答。
tā jiàngé le hěn jiǔ cái zuòdá。
Anh ấy phải chờ rất lâu mới trả lời
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
