學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
修造
修造
xiū
zào
[ㄒㄧㄡ ㄗㄠˋ]
TU TẠO
1.
xây dựng
2.
sửa chữa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
造成
zàochéng
gây ra; tạo ra; khiến
製造
zhìzào
sản xuất; làm
創造
chuàngzào
tạo ra
修
xiū
trang trí
改造
gǎizào
cải tạo
修改
xiūgǎi
sửa đổi
修理
xiūlǐ
sửa chữa
造型
zàoxíng
tạo mẫu; tạo hình
逐字解
Từng chữ trong từ
修
tu
học
造
tạo
xây dựng
記憶技巧
Mẹo nhớ
造
TẠO (造) – chế tạo: Vừa đi (辶) vừa rao báo (告): 'Xong rồi!' — công trình dựng xong, chế TẠO, sáng tạo ra đồ mới.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
修造 nghĩa là gì? · Kaori Dict