俱全
jùquán
[ㄐㄩˋ ㄑㄩㄢˊ]
CÂU TOÀN
- 1.đầy đủ mọi loại
- 2.đủ mọi thứ dưới ánh mặt trời
- 3.một phạm vi hoàn chỉnh

例句Câu ví dụ
- 1
徐家匯商圈高中低檔商品俱全,錯位經營。
Xújiāhuì shāngquān gāozhōng dīdàng shāngpǐn jùquán, cuòwèi jīngyíng。
Khu thương mại Xu Jiuhui có đầy đủ hàng hóa cao, trung, thấp cấp, kinh doanh theo kiểu lệch tâm
- 2
那位作家用過的傢俱全都存放在這間博物館裏。
nà wèi zuòjiā yòng guò de jiājù quándōu cúnfàng zài zhè jiān bówùguǎn lǐ。
Tất cả đồ nội thất mà nhà văn từng sử dụng đều được bảo quản trong bảo tàng này
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 全TOÀN (全) – trọn vẹn: Viên ngọc (玉) đem vào (入) kho không sứt mảnh nào — vẹn TOÀN, an TOÀN, hoàn hảo.